vẹo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "veo"
"vẹo" là một từ
Tính từ, Động từ. Cong, không thẳng. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vẹo" ở sau
vặn vẹoUốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.xiêu vẹoKhông đứng được thẳng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hướng khác nhau.
Cùng vần "eo", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.