Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sẹo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
eovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "seo"

"sẹo" là một từ

Danh từ. Vệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "sẹo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.