sẹo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "seo"
"sẹo" là một từ
Danh từ. Vệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "sẹo" ở sau
Cùng vần "eo", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.