ẹo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "eo"
"ẹo" là một từ
Động từ, Danh từ. Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ẹo"
Từ có "ẹo" ở sau
õng ẹoRa vẻ yểu điệu mềm mại.oặt ẹoMềm yếu, yếu ớt đến mức như không thể nào tự giữ thẳng được.ưỡn ẹoTừ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn.ưỡn a ưỡn ẹo(nhưng ý mức độ nhiều hơn).ưỡn à ưỡn ẹo.õng a õng ẹo(nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Cùng vần "eo", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.