ẹo
- Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh.
- Gánh nặng ẹo vai.
- Bị đánh ẹo cả lưng.
- xôi (nói với trẻ con).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ẹo"
õng ẹoRa vẻ yểu điệu mềm mại.ẹo lưngNói lưng còng xuống vì gánh nặng.oặt ẹoMềm yếu, yếu ớt đến mức như không thể nào tự giữ thẳng được.ưỡn ẹoTừ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn.õng a õng ẹo(nhưng ý mức độ nhiều hơn).ưỡn a ưỡn ẹo(nhưng ý mức độ nhiều hơn).ưỡn à ưỡn ẹo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ẹo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.