ẹo lưng

Tính từ
Tính từ
  1. Nói lưng còng xuống vì gánh nặng.
    • Gánh nặng quá bị ẹo lưng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ẹoâm đầu (không) · vần eo · thanh nặng
lưngâm đầu l · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ẹo lưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.