eo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "eo"
"eo" là một từ
Tính từ. Bị thắt ở giữa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "eo"
eo ócNói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.eo biểnPhần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).eo ếchVùng thắt lưng.eo sèoCó nhiều người nói ồn ào.eo éoTht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa.eo hẹpKhông được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.eo ôiTiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ.eo đấtDải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.
Từ có "eo" ở sau
ỉ eoPhàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt ruột, khó chịu, không yên tâm.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.