keo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "keo"
"keo" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "keo"
keo kiệtHà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.keo sơnGắn bó rất thân thiết với nhau.keo tụQuá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện tích của các hạt keo trong nước để phá vỡ độ bền của hạt, ngăn cản sự chuyển động hỗn loạn của các ion.keo bẩnBủn xỉn và xấu bụng.keo loanDo chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng để nối dây đàn và dây cung.keo lậnBủn xỉn và tham lam.
Từ có "keo" ở sau
xịt keoSử dụng một loại mỹ phẩm để tạo kiểu cho tóc.sâu keoSâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.