xịt keo

Động từ
Động từ
  1. Sử dụng một loại mỹ phẩm để tạo kiểu cho tóc.
  2. Trạng thái bị sốc, ngỡ ngàng, ngạc nhiên,... đến mức không nói nên lời.

Cấu tạo âm tiết

xịtâm đầu x · vần it · thanh nặng
keoâm đầu k · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xịt keo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.