xịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xit"
"xịt" là một từ
Tính từ, Động từ. Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xịt"
Từ có "xịt" ở sau
xám xịtXám đen lại, trông tối và xấu.gần xịtRất gần.bình xịtBình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏng xì mạnh ra.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.