thịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thit"
"thịt" là một từ
Danh từ, Động từ. Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thịt"
thịt lợnThịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.thịt thàThịt súc vật nói chung.thịt heo.thịt thà cá múThịt làm thực phẩm.
Từ có "thịt" ở sau
giết thịtLàm chết giống vật để ăn thịt.bị thịtBị giết để lấy thịt.xác thịtlà cách nói khác của thân thể của con ngườiruột thịtCó quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.treo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.làm thịtGiết súc vật để ăn.con thịtĐộng vật bị ăn thịt.bắp thịtCơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.xôi thịtViệc không phải của mình cũng xen vào hòng kiếm chác.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.mì thịtThực tế là món chay, thịt làm bằng đậu, cách gọi cho sang miệng trong giới theo thuyết ăn chay sống thọ.bún thịt nướngMón ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.lườm rau gắp thịtLàm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.