thịt
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰit̚˧˨ʔ] · Huế [tʰit̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.
- Thịt lợn.
- Thịt nửa nạc nửa mỡ.
- Có da có thịt.
- Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.
- Quả xoài dày thịt.
- Loại gỗ thịt mịn.
- (Khẩu ngữ) Làm thịt (nói tắt).
- Bắt gà để thịt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với và [Rục] sit⁸.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thịt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | meat · flesh |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 肉 にく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 살 sal · 고기 gogi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la viande · la chair |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Fleisch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | мясо мя́со |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เนื้อ núea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la carne |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "thịt"
thịt lợnThịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.bị thịtBị giết để lấy thịt.giết thịtLàm chết giống vật để ăn thịt.ruột thịtCó quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.xác thịtlà cách nói khác của thân thể của con ngườitreo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.con thịtĐộng vật bị ăn thịt.làm thịtGiết súc vật để ăn.bắp thịtCơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.xôi thịtViệc không phải của mình cũng xen vào hòng kiếm chác.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.thịt thàThịt súc vật nói chung.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.mì thịtThực tế là món chay, thịt làm bằng đậu, cách gọi cho sang miệng trong giới theo thuyết ăn chay sống thọ.thịt heo.bún thịt nướngMón ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.lườm rau gắp thịtLàm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.thịt thà cá múThịt làm thực phẩm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.