Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấy thịt đè người

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.
    • Bọn quan lại, địa chủ phong kiến lấy thịt đè người nông dân cực khổ.

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
thịtâm đầu th · vần it · thanh nặng
đèâm đầu đ · vần e · thanh huyền
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lấy thịt đè người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.