Thành ngữ
- Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.
- Bọn quan lại, địa chủ phong kiến lấy thịt đè người nông dân cực khổ.
Cấu tạo âm tiết
| lấy | âm đầu l · vần ây · thanh sắc |
| thịt | âm đầu th · vần it · thanh nặng |
| đè | âm đầu đ · vần e · thanh huyền |
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "lấy thịt đè người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.