đè

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
evần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "đe"

"đè" là một từ

Động từ. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đè"

Từ có "đè" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.