đè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đe"
"đè" là một từ
Động từ. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đè"
đè nénDùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.đè bẹpDùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn.Đè hươuChỉ việc tranh thiên hạ, tranh ngôi vua. Xem Đuổi Hươu.
Từ có "đè" ở sau
lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.bóng đèHiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được.ghi đèGhi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin cũ của tập tin này.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.