Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đè bẹp

Động từ
Động từ
  1. Dùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn.
    • Đè bẹp cuộc bạo động.

"đè bẹp" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 潰す つぶす
🇫🇷 Tiếng Pháp écraser
🇹🇭 Tiếng Thái บี้ bîi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đèâm đầu đ · vần e · thanh huyền
bẹpâm đầu b · vần ep · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đè bẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.