Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẹp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
epvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "bep"

"bẹp" là một từ

Tính từ. (Vật có hình khối) Bị biến dạng và thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bẹp"

Từ có "bẹp" ở sau

Cùng vần "ep", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.