nằm bẹp

Động từ
Động từ
  1. Ở yên một nơi không hoạt động gì.
    • Ốm nằm bẹp ở nhà.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
bẹpâm đầu b · vần ep · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nằm bẹp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.