Vần "ăm"
70 âm tiết · 310 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -m
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăm | ămẵm |
| băm | bămbằmbặm |
| căm | cặmcằmcắmcăm |
| chăm | chặmchằmchămchắm |
| dăm | dặmdằmdăm |
| găm | gặmgằmgắmgăm |
| giăm | giămgiằmgiặm |
| hăm | hăm |
| khăm | khămkhắmkhẳm |
| lăm | lắmlẳmlặmlăm |
| măm | mắmmăm |
| năm | nặmnẳmnămnắmnằm |
| ngăm | ngămngắm |
| nhăm | nhặmnhằmnhắmnhăm |
| phăm | phăm |
| quăm | quặmquằmquắmquăm |
| răm | rặmrằmrắmrăm |
| săm | sămsắmsặm |
| tăm | tắmtămtằm |
| thăm | thắmthămthẳm |
| trăm | trắmtrăm |
| văm | vằm |
| xăm | xămxắm |
| đăm | đămđắmđằm |
Từ hai tiếng có vần "ăm"
thứ nămchăm chỉchăm sócmua sắmhỏi thămphần trămtháng Nămtrình cắmcắm đầunhắm mắtcắm trạithăm dòcắm sừngnăm ngoáiviếng thămchăm chútiếng tămnăm saungắm nhìnnăm họcmất tămnằm xuốngquanh nămtối tămchằm chằmnăm nhuậnnăm nămtrăm nămsay đắmđắm chìmthăm thúquá lắmnăm tuổisăm lốptắm gộixa xămđắm đuốiPác Nặmnăm mộtăn dặmnước mắmmóc nămdao gămnằm khoèobiệt tămăn nằmnằm mơtắm nắngtắm tiênthăm hỏilang bămlắm khisang nămngăm ngămchăm longày rằmrượu tămnhà tắmmươi lămđằm thắm