đắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đăm"
"đắm" là một từ
Động từ. Chìm xuống nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đắm"
Từ có "đắm" ở sau
say đắmSay mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.mê đắmTrạng thái say mê đến mức đắm đuối.chìm đắmBao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có phạm vi tác động lớn.sa đắmSay mê quá độ.đăm đắmCó cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.