Tính từ
- Có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết.
- Mắt nhìn đăm đắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đăm đắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.