đăm đắm

Tính từ
Tính từ
  1. Có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết.
    • Mắt nhìn đăm đắm.

Cấu tạo âm tiết

đămâm đầu đ · vần ăm · thanh ngang
đắmâm đầu đ · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đăm đắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.