ngắm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ămvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "ngăm"

"ngắm" là một từ

Động từ. Nhìn kĩ với sự thích thú. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngắm"

Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.