ngắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ngăm"
"ngắm" là một từ
Động từ. Nhìn kĩ với sự thích thú. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngắm"
ngắm nhìnNhìn chòng chọc.ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờngắm nghíaNgắm đi ngắm lại.ngắm vuốtSoi gương để trang điểm quá tỉ mỉ, cẩn thận.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.