Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngắm nhìn

Động từ
Động từ
  1. Nhìn chòng chọc.
    • Ngắm nhìn cho rõ.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy đã ngắm nhìn mình trong gương.She looked at herself in the mirror.
  • Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh.I like to look at the blue ocean.
  • Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.

"ngắm nhìn" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 眺める ながめる
🇩🇪 Tiếng Đức betrachten

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngắmâm đầu ng · vần ăm · thanh sắc
nhìnâm đầu nh · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngắm nhìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.