nhìn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
invần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhin"

"nhìn" là một từ

Động từ. Chú ý trông. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhìn"

Từ có "nhìn" ở sau

Cùng vần "in", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.