nhìn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhin"
"nhìn" là một từ
Động từ. Chú ý trông. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhìn"
nhìn thấyLà một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chungnhìn nhậnNhận thức được.nhìn đểuNhìn với thái độ khinh khỉnh, coi thường, không tốt với đối phương.nhìn muốn rụng trứngThể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.
Từ có "nhìn" ở sau
tầm nhìnNói về cách nhìn cuộc đời.ngắm nhìnNhìn chòng chọc.bù nhìnVật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.ưa nhìnNói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.bồ nhìnBù nhìn.chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.
Cùng vần "in", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.