nhìn xa trông rộng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
    • Một người biết nhìn xa trông rộng.

Cấu tạo âm tiết

nhìnâm đầu nh · vần in · thanh huyền
xaâm đầu x · vần a · thanh ngang
trôngâm đầu tr · vần ông · thanh ngang
rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhìn xa trông rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.