Thành ngữ
- Sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
- Một người biết nhìn xa trông rộng.
Cấu tạo âm tiết
| nhìn | âm đầu nh · vần in · thanh huyền |
| xa | âm đầu x · vần a · thanh ngang |
| trông | âm đầu tr · vần ông · thanh ngang |
| rộng | âm đầu r · vần ông · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nhìn xa trông rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.