rộng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rông"
"rộng" là một từ
Phó từ. Chiếm một diện tích lớn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rộng"
rộng rãiCó khắp nơi.rộng lớnCó diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).rộng lượngCó lòng bao dung, thương yêu con người.rộng mởRộng rãi và cởi mở.rộng cẳngKhông bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.rộng bụngCó lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.rộng huếchrộng và mở to ra quá cỡ.rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).rộng khổNói vải, giấy. . . có bề ngang quá kích thước thông thường.rộng huếch rộng hoác(nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Từ có "rộng" ở sau
mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.nghĩa rộngNghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.suy rộngDựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).rộng huếch rộng hoác(nhưng ý mức độ nhiều hơn).bề rộngXem chiều rộng
Cùng vần "ông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.