cộng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "công"
"cộng" là một từ
Danh từ, Động từ. (Phương ngữ) Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cộng"
cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.cộng hòaCộng hoà1.cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.Cộng hòa SípTên gọi chính thức của Síp.Cộng hòa PhápTên chính thức của Pháp.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.cộng sựCùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.Cộng hòa IraqTên chính thức của Iraq.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.cộng nôNô lệ cộng sản.Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.Cộng hòa Hồi giáo Iran.Cộng hòa IndonesiaTên chính thức của Indonesia.Cộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.cộng hòa dân chủ nhân dânHình thức mà nhà nước có quyền lực tập trung vào quốc hội hay nghị viện và hoạt động theo nguyên tắc tập quyền thông qua bầu cử toàn dân.Cộng LạcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.Cộng hòa Hồi giáo I-ran.Cộng hoà Indonesia.Cộng hoà Liên bang Myanmar.Cộng hòa SécTên chính thức của SécCộng hòa Nhân dân Trung HoaTên chính thức của Trung Quốc.Cộng hoà Hồi giáo Iran.Cộng hoà Bồ Đào Nha.cộng đoànĐoàn thể Công giáo.Cộng hòa Bồ Đào NhaTên chính thức của Bồ Đào Nha.Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.
Từ có "cộng" ở sau
công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.tổng cộngCộng tất cả lại.dấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấtphép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).mảnh cộngLoài cỏ, lá dùng làm bánh.mô hình cộng đồng quản lýTổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.
Cùng vần "ông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.