Danh từTính từ
- Cộng hoà1.
- Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.
- Cộng hoà dân chủ nhân dân.
- Lào.
- Cộng Hoà2 (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).
- (Chính thể của một nước) Có các cơ quan quyền lực tối cao do dân cử.
- Chế độ cộng hoà.
- Nước cộng hoà.
"cộng hòa" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il repubblicano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "cộng hòa"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cộng hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.