Danh từ riêng
- Tên chính thức của Ấn Độ.
Cấu tạo âm tiết
| cộng | âm đầu c · vần ông · thanh nặng |
| hòa | âm đầu h · vần oa · thanh huyền |
| ấn | âm đầu (không) · vần ân · thanh sắc |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "Cộng hòa Ấn Độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.