độ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 66 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ôvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "đô"

"độ" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "độ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "độ"

độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.độ dài.độ ẩmĐại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.độ nhạy(y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong toàn bộ các trường hợp có bệnh.độ bềnKhả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban đầu.độ nhớtĐại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.độ clo(Hải dương học) Giá trị tương đương với số gam bạc nguyên chất cần thiết để kết tủa hết các halogen có trong 0,328 523 4 kg nước biển.độ thếGiúp người đời qua cảnh khổ ải.độ trìxem độ thế.độ thânTự nuôi sống lần hồi cho qua ngày.

Từ có "độ" ở sau

nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.cao độĐộ cao.mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.nhịp độngh.quá độQuá mức bình thường.phong độPhong cách và thái độ.tiến độNhịp độ tiến hành công việc.khẩu độKhoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.ế độKhông ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.lễ độThái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.hoành độSố xác định vị trí của một điểm trên một trục.kinh độ(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.mật độMức độ tập trung của dân cư.vĩ độKhoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.tung độ(Toán học) .đụng độmột sự việc đánh nhau diễn ra bởi hai phe hoặc hai ngườibán độCố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền (một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao)máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.tột độMức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).Chương Dương ĐộĐịa danh lịch sử Bến Chương Dương, gắn liền với Chiến tranh Nguyên Mông – Đại Việt lần 2góc độChỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.cá độĐặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng đá.niên độKhoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.nồng độ(Hóa học) tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.siêu độCứu vớt ra khỏi bến mê.tọa độHệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.nhuệ độMức tinh tế, chính xác của một giác quan.vô độKhông có chừng mực, mức độ.phổ độCứu độ khắp cả (từ nhà Phật).tế độCứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.trung độKhoảng giữa, ở nửa chừng.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.tiết độ sứChức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Quốc phong cho hay thừa nhận.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.cứu độGiải thoát con người khỏi một nguy hiểm có thể gây đau thương hoặc cái chết.nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.siêu sinh tịnh độThoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.tốc độ kếMáy đo tốc độ.hạn độMức độ đã quy định sẵn không được phép vượt qua.

Cùng vần "ô", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.