độ nhạy

Danh từ
Danh từ
  1. (y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong toàn bộ các trường hợp có bệnh.

"độ nhạy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sensitivity

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
nhạyâm đầu nh · vần ay · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "độ nhạy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.