nhạy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nhay"
"nhạy" là một từ
Tính từ. Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhạy"
nhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.nhạy bénCó khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.nhạy miệngNói người chưa ai hỏi đã nói.
Từ có "nhạy" ở sau
nhanh nhạyNhanh và nhạy bén.độ nhạy(y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong toàn bộ các trường hợp có bệnh.
Cùng vần "ay", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.