nhạy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ayvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "nhay"

"nhạy" là một từ

Tính từ. Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhạy"

Từ có "nhạy" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.