dạy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "day"
"dạy" là một từ
Động từ. Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dạy"
dạy họcDạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.dạy dỗlà hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.dạy đời(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.dạy tưDạy học không phải trong một nhà trường.
Từ có "dạy" ở sau
mất dạyHư đốn, thiếu giáo dục.nuôi dạyNuôi nấng và dạy dỗ.giảng dạyTruyền thụ tri thức.khó dạyNói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.răn dạyRăn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.giũa dạyKhuyên răn, dạy bảo một cách nghiêm khắc.
Cùng vần "ay", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.