mạy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ayvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "may"

"mạy" là một từ

Danh từ. Thứ tre nhỏ, thường hay trồng thành bụi. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ay", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.