máy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 97 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "may"
"máy" là một từ
Danh từ. Dụng cụ cơ hoặc điện. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "máy"
máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.máy lạnhMáy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.máy ảnhDụng cụ dùng để chụp ảnh.máy mócMáy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.máy khâuMáy dùng để may đồ bằng vải, da.máy bơmThiết bị máy móc có công dụng di chuyển chất lỏng bằng tác động cơ học bằng cách chuyển đổi từ năng lượng điện thành năng lượng thủy lực.máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.máy chémMáy dùng để chặt đầu người có án tử hình.máy khoanMáy dùng để khoan lỗ.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.máy thởMột loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.máy ủiMáy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất.máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.máy kháchMáy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.máy hút bụiMáy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.máy điều hòamáy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).máy điệnTên gọi chung máy phát điện và động cơ điện.máy maymáy khâu.máy quay đĩaMáy có bộ phận đầu đọc bằng kim cương chạy trên bề mặt của đĩa hát khi quay tròn để phát lại những bài hát, bản nhạc, v.v. đã được ghi sẵn trên đĩa.máy điện timThiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim.máy sưởilà cách gọi thông dụng cho máy làm nóng.máy công cụMáy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ.máy xúcDụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.máy sống(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.máy truyền thanhlà máy có kỹ thuật, có khả năng truyền thanhmáy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.máy trạmMáy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất làm việc tốt trong thời gian dài.máy làm nónglà cái máy dùng khi trời lạnh.máy kéoThứ xe kéo một xe khác hoặc một máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt...).
Từ có "máy" ở sau
thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.xe máyXe gắn máy.nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn.đánh máyĐánh chữ.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.táy máyCó tính ăn cắp vặt.thợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.mấp máyCử động sẽ và liên tiếp.nước máyNước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố và chảy ra qua vòi.súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).quạt máyThứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.điện máyThiết bị, máy móc và dụng cụ sử dụng điện nói chung.bàn máyBộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.mó máyMó để chơi, để nghịch.gió máyGió nói chung.siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.in máyIn bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.thở máyKỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa máu.guồng máyBộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cơ cấu của một tổ chức.buồng máyBuồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.móc máyQuét tước kỹ, cả những chỗ khuất.nhà máy inXí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.mở máyPhát động cho máy chạy.mỡ máyMỡ để bôi trơn máy móc.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.giấy đánh máyGiấy mỏng dùng để đánh máy chữ.khí cầu máyKhí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.
Cùng vần "ay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.