Danh từ
- Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.
Câu ví dụ
- Tốt hơn là bạn nên đi thang máy.You'd better take the elevator.
- Nhà của bạn có thang máy không nhỉ?Do you have an elevator in your house?
- Nhà của bạn có lắp thang máy không?Do you have an elevator in your house?
"thang máy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | elevator · lift · elevator; lift |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 电梯 diàn tī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | エレベーター |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 엘리베이터 elribeiteo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ascenseur · ascenseur · lift |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Aufzug · der Fahrstuhl · Fahrstuhl · Lift · Aufzug |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лифт |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ascensore · ascensore |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | ascensor · elevador |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | elevador |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | lift |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | asansör |
| Tiếng Ba Lan | winda · silos zbożowy |
| Tiếng Thuỵ Điển | hiss |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thang máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.