thang mây

Danh từ
Danh từ
  1. Thang cao.
    • Thang mây rón bước ngọn tường (Truyện Kiều)
  2. Đường công danh.
    • Nhẹ bước thang mây.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thangâm đầu th · vần ang · thanh ngang
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thang mây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.