thang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thang"
"thang" là một từ
Danh từ. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thang"
thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.thang cuốnThang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm.thang mâyThang cao.thang thangTên một quân bài tổ tôm, thuộc hàng sách.
Từ có "thang" ở sau
cầu thangBộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.lang thangVơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.bắc thangGiúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.hình thangTứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang (đáy lớn cho cạnh lớn hơn và đáy bé cho cạnh bé hơn).thênh thangNói không gian rộng rãi quá mức.ruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.leo thangTiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.bún thangMón ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.phó thangDấn mình vào nước sôi.đầu thangBốc thuốc.Thạch ThangMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thang thangTên một quân bài tổ tôm, thuộc hàng sách.khương thangNước gừng nóng.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtrangtanglangngangmangbangkhangvangsangnangcanghangrangchanggangphangđangnhangdangxangangpang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.