thang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thang"

"thang" là một từ

Danh từ. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thang"

Từ có "thang" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.