"than" hay "thang"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối n/ng. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

than

Danh từ
  1. Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.
    • Đốt than trên rừng.
Động từ
  1. Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình.
    • Than thân trách phận.

Hay gặp trong: than phiền, than đá, than vãn, than thở, mỏ than, dấu than, lầm than, khóc than, tím than, than tàu

Xem đủ "than" →

thang

Danh từ
  1. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
  2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
    • Thang chia độ trong nhiệt kế.
  3. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
    • Sốt uống hai thang mới khỏi.
  4. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
    • Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.

Hay gặp trong: thang máy, cầu thang, lang thang, thang cuốn, thuốc thang, thang mây, hình thang, bắc thang, thênh thang, leo thang

Xem đủ "thang" →

Mẹo nhớ: âm cuối n/ng

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.