thang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
- Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
- Thang chia độ trong nhiệt kế.
- Thang lương.
- Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
- Sốt uống hai thang mới khỏi.
- Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
- Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thang"
嘡thang, thảng蹚thang汤thang, sương, thãng鞹khoách, thang, khuếch, khoác鐋thang, thảng湯thang, sương, thãng缮thang, thiện羰thang鞺thang镗thang燙đãng, thang, năng, nãng鏜thang, đường膛thang, đường𧼮thang踼thang, thảng趟tranh, thang, thảng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thang" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ladder · ladder; stairs |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 梯子 はしご |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'échelle |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Leiter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лестница ле́стница |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la scala |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thang"
thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.cầu thangBộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.lang thangVơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.thang cuốnThang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm.thang mâyThang cao.hình thangTứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang (đáy lớn cho cạnh lớn hơn và đáy bé cho cạnh bé hơn).bắc thangGiúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.thênh thangNói không gian rộng rãi quá mức.leo thangTiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.ruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.thang thangTên một quân bài tổ tôm, thuộc hàng sách.phó thangDấn mình vào nước sôi.đầu thangBốc thuốc.Thạch ThangMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thang thangTên một quân bài tổ tôm, thuộc hàng sách.khương thangNước gừng nóng.bún thangMón ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.