tháng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːŋ˧˦] · Huế [tʰaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [tʰaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
- Hoa gạo nở tháng ba.
- Suốt ba tháng hè vui chơi.
Câu ví dụ thêm
- Chương trình Kabuki tháng tới là gì vậy.What is the program of the Kabuki for next month?
- Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.We have a lot of very fine days in October.
- Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.March is the third month of the year.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với [Cuối Chăm] kʰraːŋ³.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tháng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | month |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 月 yuè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 一月 ひとつき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 개월 gaewol · 달 dal · 월 wol |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mois |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Monat |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | месяц ме́сяц |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เดือน duean |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il mese |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "tháng"
tháng SáuTháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6, trong dương lịch có 30 ngày.tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương lịch có 31 ngày.tháng MộtTháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.tháng BaTháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.tháng BảyTháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.ngày thángThời gian trôi qua.tháng NămTháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.tháng ChínTháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng TưTháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng GiêngTháng thứ nhất năm âm lịch.tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng cận điểm(Thiền) .nội thángkho của riêng trong cung vuathấy thángthấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt.tháng ChạpTháng cuối năm âm lịch.sang thángĐến tháng sắp tới.tháng ngàyNhư ngày tháng.tháng chết về nămĐợi ai mòn mỏi.qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tháng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.