tháng Mười một

Danh từ riêng

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːŋ˧˦ mɨəj˨˩ mot̚˧˨ʔ] · Huế [tʰaːŋ˦˧˥ mɨj˦˩ mok̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰaːŋ˦˥ mɨj˨˩ mok̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ riêng
  1. Tháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.

"tháng Mười một" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh November
🇰🇷 Tiếng Hàn 십일월 sipilwol
🇫🇷 Tiếng Pháp le novembre
🇷🇺 Tiếng Nga ноябрь ноя́брь
🇹🇭 Tiếng Thái พฤศจิกายน phrúet-sà-jì-kaa-yon
🇮🇹 Tiếng Ý novembre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thángâm đầu th · vần ang · thanh sắc
mườiâm đầu m · vần ươi · thanh huyền
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tháng Mười một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.