tháng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thang"

"tháng" là một từ

Danh từ. Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tháng"

tháng SáuTháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6, trong dương lịch có 30 ngày.tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương lịch có 31 ngày.tháng MộtTháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.tháng BaTháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.tháng BảyTháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng NămTháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.tháng ChínTháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng TưTháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng GiêngTháng thứ nhất năm âm lịch.tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng cận điểm(Thiền) .tháng ChạpTháng cuối năm âm lịch.tháng ngàyNhư ngày tháng.tháng chết về nămĐợi ai mòn mỏi.

Từ có "tháng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.