váng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vang"
"váng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "váng" ở sau
choáng vángỞ trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.