táng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tang"
"táng" là một từ
Động từ, Danh từ. Chôn cất người chết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "táng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "táng"
táng tận lương tâmMất hết lương tâm.táng chíMất đi hoàn toàn chí hướng.táng đảmSợ hãi đến mức mất mật.táng mạng(cổ) chết.táng đởmSợ mất mật.táng sựViệc chôn cất.
Từ có "táng" ở sau
hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.mai tángChôn người chết.an táng(Trang trọng) Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.cá nhà tángLoài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên thế giới, di cư theo mùa để kiếm ăn và sinh sản.cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.điện tángHoả táng bằng điện áp cao.vinh, khô, đắc, tángTươi, héo, được, mất, ý nói.mộ tángMộ từ thời xa xưa.tuỳ tángđược chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa.tuẫn tángChôn người sống theo người chết, theo tục lệ xưa.cảo tángChôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.bán tống tángBán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.nhà tángNhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.trác tángHam mê sắc dục và chơi bời quá đáng.tống tángĐưa người chết đi chôn.quốc tángViệc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.khai tángMở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.