Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

táng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tang"

"táng" là một từ

Động từ, Danh từ. Chôn cất người chết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "táng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "táng"

Từ có "táng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.