đáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đang"
"đáng" là một từ
Tính từ, Động từ. (Đph) Lầy lội. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đáng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đáng"
đáng yêuDễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực.đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.đáng sợDễ gây sự sợ hãi.đáng ghétđể tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.đáng thươngKhi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.đáng đờikhông có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.đáng lẽTheo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)đáng khinhKhông đáng coi trọng.đáng kiếpNghĩa như đáng đời.đáng lýXem thay vìđáng bêuChê ai không biết giữ thể diện.đáng khenchỉ những người làm điều tốt lành và đáng được khen ngợi
Từ có "đáng" ở sau
xứng đángRất đáng được hưởng.chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.xác đángĐúng đắn và rất hợp lẽ.ổn đángÊm thuận và thỏa đáng.cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.