đang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đang"
"đang" là một từ
Động từ. (Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "đang" ở sau
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangvangsangcangrangchanghanggangphangangxangpangnhangdang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.