lang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lang"
Từ bắt đầu bằng "lang"
lang thangVơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.lang băm(Kng.) . Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền.lang chạBạ đâu ở đấy.lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.lang bạtNói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.lang quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).lang lổCó nhiều vết, nhiều màu khác nhau.lang lảngLảng dần.lang yThầy thuốc Đông y.lang miếuĐền đài của nhà vua.lang trắngBệnh da và niêm mạc bị mất sắc tố ở một khu vực.lang tạVung vãi, bừa bãi.Lang yênKhói đốt bằng phân chó sói. Xem Khói báo chiến tranh.lang benBệnh ngoài da, biểu hiện bằng những dát, chấm tròn hoặc bầu dục to nhỏ khác nhau, nhiều khi tập hợp mảnh trên có vảy trắng mỏng nhỏ, thường khu trú ở vùng ngực, cổ, mặt lưng, ít khi ở chân tay.
Từ có "lang" ở sau
hành langLối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.sài lang đương đạo(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.chuột langLoài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.trung lang tướng(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm chỉ gặp nhau một lần vào ngày mồng bảy tháng bảy âm lịch.quan langNgười thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước.sài langKẻ độc ác.khoai langLoài cây song tử diệp, thân bò, hoa cánh hợp, hình loa kèn, màu tím nhạt hay trắng, rễ củ chứa nhiều tinh bột.thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.nghị lang(cổ) một chức quan tham mưu cho nhà vua.lớp langThứ tự trước sau giữa các phần.linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).thị langChức quan ở triều đình phong kiến, dưới tham tri.Trùng Khánh–Hạ Lang(Núi) Vùng núi ở phía đông tỉnh Cao Bằng. Được giới hạn về phía bắc bởi sông Quế Xuân, phía nam – sông Nậm La, phía đông và phía tây – đường biên giới Việt Trung. Diện tích khoảng 800 km², cao 912 m. Đường cấu tạo bằng đá vôi Đêvôn và đá vôi Cacbon-Pecmi nhân các nếp lồi Hạ Lang là trầm tích Cambri Ocđovic. Địa hình cacxtơ đã ở giai đoạn phát triển cao với những núi đThịnh LangMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Quang LangMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.ngủ langNgủ bậy bạ ở nhà người khác.Đường langĐời Trần Phế Đế, có người lộ Bắc Giang là Nguyễn Bồ xưng là Đường Lang Tử Y, dùng pháp thuật tiếm hiệu xưng vương làm loạn, sau bị giết.Bằng LangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), Việt Nam.hổ langCác loài ác thú nói chung.Văn LangVăn Lang là nhà nước đầu tiên của Việt Nam trong lịch sử. Nhà nước Văn Lang được cai trị bởi các vua Hùng hay còn gọi là Hùng VươngSơn LangMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.tân langNgười mới cưới vợ (cũ).Trường LangTên cảng thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam ngày xưa.lông bông lang bangxem lông ba lông bôngnữ langTừ chung gọi các thiếu nữ (cũ).lệnh langTừ dùng để chỉ con trai của người nói chuyện với mình (cũ).Thanh LangMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Bản LangMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Xe LangMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.rau langNgọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn.thầy langThầy thuốc Đông y.tình langTừ mà người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình (cũ).
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtrangtangngangmangbangthangkhangvangsangnangcanghangranggangchangphangđangxangnhangdangangpang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.