vang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "vang"

"vang" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vang"

Từ có "vang" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.