vang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vang"
"vang" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vang"
vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.vang dộiVang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.vang lừngNói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.Vang Quới TâyMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Vang Quới ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Từ có "vang" ở sau
rượu vangRượu chế bằng nước nho ép.tiếng vangÂm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.sấm vangTiếng vang của sấm.kêu vangKêu rất to tiếng.sốt vangMón ăn chế biến từ thịt bò nấu với rượu vang chát, khoai tây, cà rốt.Nam VangThủ đô Phnom Penh của Campuchia.phở xốt vangMón phở có thịt xốt vang.âm vangXem tiếng vang
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangsangcangranghangchanggangđangphangxangangpangnhangdang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.