vang

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vaːŋ˧˧] · Sài Gòn [vaːŋ˧˧] ~ [jaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.
  2. (xem từ nguyên 1).
  3. Rượu vang, nói tắt.
    • Vang trắng.
    • Vang đỏ.
  4. Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua.
    • Canh chua lá vang.
Động từ
  1. (Âm thanh) Ngân lên, toả rộng chung quanh.
    • Pháo nổ vang khắp phố .
    • Tiếng cười vang nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp vin

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh resonant · to echo; wine
🇨🇳 Tiếng Trung 响 xiǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vang"

Cấu tạo âm tiết

vangâm đầu v · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.