vang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vaːŋ˧˧] · Sài Gòn [vaːŋ˧˧] ~ [jaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.
- (xem từ nguyên 1).
- Rượu vang, nói tắt.
- Vang trắng.
- Vang đỏ.
- Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua.
- Canh chua lá vang.
- (Âm thanh) Ngân lên, toả rộng chung quanh.
- Pháo nổ vang khắp phố .
- Tiếng cười vang nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp vin
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vang" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | resonant · to echo; wine |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 响 xiǎng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vang"
rượu vangRượu chế bằng nước nho ép.tiếng vangÂm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.vang dộiVang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.sấm vangTiếng vang của sấm.vang lừngNói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.sốt vangMón ăn chế biến từ thịt bò nấu với rượu vang chát, khoai tây, cà rốt.vênh vang(vẻ mặt, thái độ) kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình có.kêu vangKêu rất to tiếng.vang dậyVang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.vang danhxem nổi tiếngâm vangXem tiếng vangNam VangThủ đô Phnom Penh của Campuchia.Vang Quới ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.phở xốt vangMón phở có thịt xốt vang.Vang Quới TâyMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.