sấm vang

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Tiếng vang của sấm.
Tính từ
  1. Đồn khắấp mọi nơi.
    • Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

sấmâm đầu s · vần âm · thanh sắc
vangâm đầu v · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sấm vang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.