sấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "sâm"
"sấm" là một từ
Danh từ. Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sấm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sấm"
sấm sétSấm và sét.sấm vangTiếng vang của sấm.sấm ngônNhững câu sấm.sấm truyềnNói lời sấm đã vạch ra trước.sấm kýSách chép lời sấm.
Từ có "sấm" ở sau
điểm sấmCác món ẩm thực dùng vào buổi trưa hoặc đầu giờ buổi chiều của người Quảng Đông, Trung Quốc.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.